Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero hour
01
giờ không, thời điểm quan trọng
the specific moment when an event or action is scheduled to begin or take place
Các ví dụ
Tomorrow will be zero hour for the negotiations; we must be well-prepared.
Ngày mai sẽ là giờ không cho các cuộc đàm phán; chúng ta phải chuẩn bị kỹ lưỡng.



























