zebra crossing
Pronunciation
/zˈiːbɹə kɹˈɔsɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zebra crossing"trong tiếng Anh

Zebra crossing
01

vạch sang đường, vạch kẻ ngựa vằn

an area on a road that is marked with wide white lines, where vehicles must stop so people could walk across the road safely
Dialectbritish flagBritish
crosswalkamerican flagAmerican
zebra crossing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zebra crossings
Các ví dụ
He used the zebra crossing to navigate across the busy intersection during rush hour.
Anh ấy đã sử dụng vạch sang đường để băng qua ngã tư đông đúc trong giờ cao điểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng