zebra
zeb
ˈzɛb
zeb
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "zebra"trong tiếng Anh

01

ngựa vằn, loài ngựa có sọc sống ở châu Phi

a wild animal that lives in Africa, which is like a horse, with black-and-white stripes on its body 
zebra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zebras
Các ví dụ
The zebra grazed peacefully on the savanna, its striking stripes blending with the tall grass. 

Con ngựa vằn gặm cỏ một cách yên bình trên thảo nguyên, những sọc nổi bật của nó hòa lẫn với cỏ cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng