Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boarding school
01
trường nội trú, trường có ký túc xá
a school where students live and study during the school year
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boarding schools
Các ví dụ
After much consideration, her parents decided to send her to a prestigious boarding school known for its rigorous academic programs and strong emphasis on character development.
Sau nhiều cân nhắc, bố mẹ cô quyết định gửi cô đến một trường nội trú danh tiếng được biết đến với chương trình học thuật nghiêm ngặt và sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào phát triển nhân cách.



























