boarding pass
boar
ˈbɔ:
baw
ding
dɪng
ding
pass
pɑ:s
paas

Định nghĩa và ý nghĩa của "boarding pass"trong tiếng Anh

Boarding pass
01

thẻ lên tàu, vé lên máy bay

a ticket or card that passengers must show to be allowed on a ship or plane 
Dialectamerican flagAmerican
boarding pass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boarding passes
Các ví dụ
He forgot his boarding pass in the waiting area and had to rush back to get it. 

Anh ấy đã quên thẻ lên máy bay của mình ở khu vực chờ và phải vội vàng quay lại để lấy nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng