Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boar
02
lợn đực, heo đực giống
a domestic male pig that is typically used for breeding purposes
Các ví dụ
In some cultures, boar meat is considered a delicacy and is served at special occasions.
Trong một số nền văn hóa, thịt lợn rừng được coi là món ngon và được phục vụ vào những dịp đặc biệt.



























