yonder
Pronunciation
/ˈjɑndɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yonder"trong tiếng Anh

01

đằng kia, xa xa

distant but within sight (`yon' is dialectal)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
01

đằng kia, ở đằng kia

(Southern US) at some distance in a specified direction
slang
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
You can see the mountain yonder in the distance.
Bạn có thể nhìn thấy ngọn núi ở đằng kia ở phía xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng