yob
Pronunciation
/jˈɑːb/
yobbo

Định nghĩa và ý nghĩa của "yob"trong tiếng Anh

01

kẻ côn đồ, kẻ du côn

an aggressive, impolite, crude, and often loutish person
Dialectbritish flagBritish
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yobs
Các ví dụ
He acts like a complete yob when he drinks, picking fights with strangers.
Anh ta hành xử như một kẻ côn đồ hoàn toàn khi uống rượu, gây sự với người lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng