yearning
Pronunciation
/ˈjɝnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yearning"trong tiếng Anh

Yearning
01

khao khát, nhớ nhung

a strong feeling of longing, desire or craving for something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yearnings
Các ví dụ
He gazed at the horizon, his face full of yearning for what lay beyond.
Anh nhìn chằm chằm vào đường chân trời, khuôn mặt đầy khát khao cho những gì nằm phía xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng