Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to yap
01
nói liên tục, nói nhiều
to talk excessively or continuously, often in a way that is annoying to others
Slang
Các ví dụ
He tends to yap on the phone for hours without realizing the time.
Anh ấy có xu hướng nói huyên thuyên qua điện thoại hàng giờ mà không nhận ra thời gian.
02
sủa, sủa ăng ẳng
to bark or make a sharp, high-pitched sound, typically associated with small dogs
Các ví dụ
The puppy yapped excitedly as it chased its tail.
Chú chó con sủa hào hứng khi đuổi theo đuôi của nó.
Yap
01
mồm, mồm mép
the mouth, especially when referring to excessive talking
Các ví dụ
He could n't stop running his yap about the latest gossip.
Anh ấy không thể ngừng vận hành cái mồm của mình về tin đồn mới nhất.



























