Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yak
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yaks
Các ví dụ
A yak ’s thick, shaggy coat protects it from the sub-zero temperatures found in the Himalayan region.
Bộ lông dày, xù xì của yak bảo vệ nó khỏi nhiệt độ dưới không độ được tìm thấy ở khu vực Himalaya.
02
tán gẫu, buôn chuyện
loud, often trivial or continuous talk, usually informal or gossipy
Các ví dụ
Her yak over the phone lasted more than an hour.
Cuộc tán gẫu của cô ấy qua điện thoại kéo dài hơn một giờ.
to yak
01
nói liên tục, lải nhải
to talk persistently, often in a tedious or annoying manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
yak
ngôi thứ ba số ít
yaks
hiện tại phân từ
yakking
quá khứ đơn
yakked
quá khứ phân từ
yakked
Các ví dụ
The group of friends gathered to catch up and yak about their lives over a cup of coffee.
Nhóm bạn tụ tập để bắt kịp và tán gẫu về cuộc sống của họ với một tách cà phê.



























