Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wyrd
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He felt his actions were guided by his wyrd, leading him down a path he could n’t resist.
Anh ta cảm thấy hành động của mình được dẫn dắt bởi wyrd, đưa anh ta đi trên con đường mà anh ta không thể cưỡng lại.



























