to wrest
wrest
rɛst
rest
wrist

Định nghĩa và ý nghĩa của "wrest"trong tiếng Anh

to wrest
01

giật lấy, cướp đoạt

to forcibly pull or take something, often from someone's grasp 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wrest
ngôi thứ ba số ít
wrests
hiện tại phân từ
wresting
quá khứ đơn
wrested
quá khứ phân từ
wrested
Các ví dụ
He managed to wrest the gun from the attacker's hands. 

Anh ấy đã giật được khẩu súng từ tay kẻ tấn công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng