Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wrath
01
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
an intense sense of rage
Các ví dụ
The betrayed lover 's eyes burned with wrath as she confronted the unfaithful partner.
Đôi mắt của người tình bị phản bội cháy bừng cơn thịnh nộ khi cô đối mặt với người bạn đời không chung thủy.
02
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
extreme anger or strong resentment, often accompanied by a desire for vengeance or harming oneself and others
Các ví dụ
The minister warned people against nurturing wrath in their hearts, advising them to practice forgiveness instead.
Bộ trưởng cảnh báo mọi người không nên nuôi dưỡng sự phẫn nộ trong lòng, thay vào đó khuyên họ nên thực hành sự tha thứ.
03
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
punishment that is believed to be inflicted by a higher power or deity
Các ví dụ
The ancient texts warn that those who defy the gods will face their wrath, enduring eternal torment in the underworld.
Các văn bản cổ cảnh báo rằng những ai thách thức các vị thần sẽ phải đối mặt với cơn thịnh nộ của họ, chịu đựng sự hành hạ vĩnh viễn ở thế giới ngầm.
Cây Từ Vựng
wrathful
wrath



























