Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to woo
01
tán tỉnh, quyến rũ
to try to make someone love one, especially for marriage
Các ví dụ
In medieval times, knights would woo their ladies with chivalrous deeds and poetry.
Thời trung cổ, các hiệp sĩ tán tỉnh các quý bà của họ bằng những hành động hiệp sĩ và thơ ca.
02
tán tỉnh, lôi kéo
to seek someone's favor or support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
woo
ngôi thứ ba số ít
woos
hiện tại phân từ
wooing
quá khứ đơn
wooed
quá khứ phân từ
wooed
Các ví dụ
The company wooed customers with generous discounts.
Công ty chiêu đãi khách hàng với những ưu đãi hào phóng.
woo
01
Yay!, Hoan hô!
used to express joy, excitement, or celebration
Slang
Các ví dụ
He passed his exams; woo!
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi của mình; hoan hô!
Cây Từ Vựng
wooer
wooing
woo



























