Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wont to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
behavior, habit, tendency
Các ví dụ
She was wont to take a morning walk before breakfast.
Cô ấy thường có thói quen đi dạo buổi sáng trước bữa ăn sáng.
LanGeek



























