wont to
wont
wɑ:nt
vaant
to
tu:
too
British pronunciation
/wˈɒnt tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wont to"trong tiếng Anh

wont to
01

quen với, có thói quen

having a tendency or habit of doing something
example
Các ví dụ
He was wo nt to stay up late reading novels.
Anh ấy thường có thói quen thức khuya đọc tiểu thuyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store