Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wondering
01
ngạc nhiên, tò mò
filled with curiosity or amazement, often in response to something unknown or mysterious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wondering
so sánh hơn
more wondering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child ’s wondering eyes scanned the vast landscape, fascinated by the view.
Đôi mắt tò mò của đứa trẻ quét qua khung cảnh rộng lớn, mê mẩn trước cảnh đẹp.
Cây Từ Vựng
wonderingly
wondering
wonder



























