witty
Pronunciation
/ˈwɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "witty"trong tiếng Anh

01

hóm hỉnh, thông minh

quick and clever with their words, often expressing humor or cleverness in a sharp and amusing way
witty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wittiest
so sánh hơn
wittier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She always has a witty remark ready, making everyone laugh with her clever humor.
Cô ấy luôn có sẵn một nhận xét hóm hỉnh, khiến mọi người cười với sự hài hước thông minh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng