Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wistful
01
buồn bã nhớ nhung, u sầu hoài niệm
expressing longing or yearning tinged with sadness or melancholy, often for something unattainable or lost
Các ví dụ
Watching the sunset over the ocean, she felt a wistful longing for the places she had never been and the adventures she had yet to experience.
Ngắm nhìn hoàng hôn trên biển, cô cảm thấy một nỗi nhớ buồn man mác về những nơi chưa từng đến và những cuộc phiêu lưu chưa từng trải nghiệm.
Cây Từ Vựng
wistfully
wistfulness
wistful



























