wistful
Pronunciation
/ˈwɪstfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wistful"trong tiếng Anh

wistful
01

buồn bã nhớ nhung, u sầu hoài niệm

expressing longing or yearning tinged with sadness or melancholy, often for something unattainable or lost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wistful
so sánh hơn
more wistful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Watching the sunset over the ocean, she felt a wistful longing for the places she had never been and the adventures she had yet to experience.
Ngắm nhìn hoàng hôn trên biển, cô cảm thấy một nỗi nhớ buồn man mác về những nơi chưa từng đến và những cuộc phiêu lưu chưa từng trải nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng