to blubber
blu
ˈblʌ
bla
bber
blabber

Định nghĩa và ý nghĩa của "blubber"trong tiếng Anh

to blubber
01

khóc nhè, khóc lóc

to cry or whine while making sniffing sounds 
Intransitive
to blubber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blubber
ngôi thứ ba số ít
blubbers
hiện tại phân từ
blubbering
quá khứ đơn
blubbered
quá khứ phân từ
blubbered
Các ví dụ
The upset child began to blubber after losing his favorite toy. 

Đứa trẻ buồn bã bắt đầu khóc lóc sau khi mất món đồ chơi yêu thích.

02

vừa khóc vừa nói, nức nở

to speak or say something while crying 
Intransitive
Các ví dụ
The child blubbered as he tried to explain what had happened at school. 

Đứa trẻ vừa khóc vừa nói khi cố gắng giải thích chuyện đã xảy ra ở trường.

Blubber
01

mỡ, chất béo

excess bodily weight 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
blubbers
02

mỡ cá voi, lớp mỡ cách nhiệt của động vật biển có vú lớn

an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals; used as a source of oil 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng