blowy
Pronunciation
/ˈbɫoʊi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blowy"trong tiếng Anh

01

có gió mạnh, gió lộng

having strong winds that create noticeable movement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
blowiest
so sánh hơn
blowier
có thể phân cấp
Các ví dụ
On a blowy day, the waves crashed energetically against the shore, adding to the coastal drama.
Vào một ngày gió mạnh, những con sóng đập mạnh vào bờ, làm tăng thêm kịch tính ven biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng