Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wink at
01
làm ngơ trước, bỏ qua
to quietly allow or ignore something wrong or improper without openly admitting approval
Các ví dụ
The government seemed to wink at the illegal trade to keep certain groups happy.
Chính phủ dường như nhắm mắt làm ngơ trước việc buôn bán bất hợp pháp để giữ cho một số nhóm hài lòng.



























