Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wink at
01
làm ngơ trước, bỏ qua
to quietly allow or ignore something wrong or improper without openly admitting approval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
wink
thì hiện tại
wink at
ngôi thứ ba số ít
winks at
hiện tại phân từ
winking at
quá khứ đơn
winked at
quá khứ phân từ
winked at
Các ví dụ
The government seemed to wink at the illegal trade to keep certain groups happy.
Chính phủ dường như nhắm mắt làm ngơ trước việc buôn bán bất hợp pháp để giữ cho một số nhóm hài lòng.



























