Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Width
01
chiều rộng, bề rộng
the distance of something from side to side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The width of the bookshelf is adjustable to accommodate different-sized books.
Chiều rộng của giá sách có thể điều chỉnh để phù hợp với sách có kích thước khác nhau.



























