Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wholly
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
She was wholly committed to the cause, dedicating all her time and energy.
Cô ấy hoàn toàn cam kết với sự nghiệp, dành tất cả thời gian và năng lượng của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cô ấy hoàn toàn cam kết với sự nghiệp, dành tất cả thời gian và năng lượng của mình.