Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to whittle away
01
bào mòn, giảm dần
to slowly reduce the value, size, etc. of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
whittle
thì hiện tại
whittle away
ngôi thứ ba số ít
whittles away
hiện tại phân từ
whittling away
quá khứ đơn
whittled away
quá khứ phân từ
whittled away
Các ví dụ
Industrial activities that release pollutants can whittle away the quality of air and water in a region, impacting the environment over the long term.
Các hoạt động công nghiệp thải ra chất gây ô nhiễm có thể làm suy giảm chất lượng không khí và nước trong một khu vực, ảnh hưởng đến môi trường về lâu dài.



























