to whittle away
whittle
ˈwɪtl
vitl
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "whittle away"trong tiếng Anh

to whittle away
01

bào mòn, giảm dần

to slowly reduce the value, size, etc. of something 
to whittle away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
whittle
thì hiện tại
whittle away
ngôi thứ ba số ít
whittles away
hiện tại phân từ
whittling away
quá khứ đơn
whittled away
quá khứ phân từ
whittled away
Các ví dụ
Continuous lies and deceit can whittle away the trust between friends, leading to a strained relationship. 

Những lời nói dối và lừa dối liên tục có thể làm suy yếu niềm tin giữa bạn bè, dẫn đến mối quan hệ căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng