whiteness
Pronunciation
/ˈhwaɪtnəs/, /ˈwaɪtnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whiteness"trong tiếng Anh

Whiteness
01

sự trắng, màu trắng

the quality of having a white color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor noted the whiteness of the patient ’s skin as a potential sign of anemia.
Bác sĩ ghi nhận độ trắng của da bệnh nhân như một dấu hiệu tiềm ẩn của bệnh thiếu máu.
02

sự trắng trẻo, sự nhợt nhạt

lightness or fairness of complexion
03

sự trắng, sự ngây thơ

the state of being unsullied by sin or moral wrong; lacking a knowledge of evil
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng