Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whiteout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
whiteouts
Các ví dụ
A whiteout enveloped the city, bringing transportation to a standstill.
Một trận bão tuyết trắng xóa bao trùm thành phố, khiến giao thông ngưng trệ.
to whiteout
01
trắng xóa, biến mất
to lose visibility due to heavy snow, fog, or rain, making surroundings appear uniformly white
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
whiteout
ngôi thứ ba số ít
whiteouts
hiện tại phân từ
whiteouting
quá khứ đơn
whiteouted
quá khứ phân từ
whiteouted
Các ví dụ
The blizzard caused the mountains to whiteout completely.
Bão tuyết khiến các ngọn núi trắng xóa hoàn toàn.
02
sửa bằng bút xóa, tẩy trắng
to cover text or markings with a liquid correction substance
Các ví dụ
The editor whiteouted the incorrect paragraph before rewriting it.
Biên tập viên đã tẩy trắng đoạn văn sai trước khi viết lại nó.
Cây Từ Vựng
whiteout
white
out



























