wherewithal
Pronunciation
/ˈhwɛɹwɪˌðɔɫ/, /ˈwɛɹwɪˌðɔɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wherewithal"trong tiếng Anh

Wherewithal
01

phương tiện, nguồn lực

the skill, knowledge, or resources required to do something, particularly money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She lacked the wherewithal to pursue a higher education, but she was determined to find a way to succeed.
Cô ấy thiếu phương tiện để theo đuổi giáo dục đại học, nhưng cô ấy quyết tâm tìm cách thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng