Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wet blanket
01
kẻ phá vui, người làm hỏng niềm vui
someone who does or says things that prevent others from having a good time
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wet blankets
Các ví dụ
He 's always a wet blanket, even at birthdays.
Anh ấy luôn phá vui, ngay cả trong sinh nhật.



























