Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
western
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sun sets in the western part of the sky.
Mặt trời lặn ở phần phía tây của bầu trời.
Các ví dụ
A strong western wind swept across the plains, carrying dust and leaves in its path.
Một cơn gió tây mạnh quét qua đồng bằng, mang theo bụi và lá trên đường đi.
03
phương Tây, thuộc Tây phương
related to customs, culture, people, etc. of North America and Europe
Các ví dụ
Western society has been shaped by a blend of individualism and democratic values.
Xã hội phương Tây đã được định hình bởi sự pha trộn giữa chủ nghĩa cá nhân và các giá trị dân chủ.
04
miền Tây, liên quan đến miền Tây nước Mỹ
related to the American West, especially in terms of cultural or historical themes, such as media, folklore, and traditions
Các ví dụ
Old western movies are my favorites, with their iconic cowboy characters and dramatic landscapes.
Những bộ phim western cũ là những bộ phim yêu thích của tôi, với những nhân vật cao bồi biểu tượng và phong cảnh kịch tính.
Western
01
phim cao bồi
a movie or book that usually involves the lives and adventures of cowboys and settlers in American West
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
westerns
tên riêng
Các ví dụ
The classic Western features thrilling gunfights and dramatic standoffs between lawmen and outlaws.
Western cổ điển có những cảnh bắn súng gay cấn và những cuộc đối đầu kịch tính giữa cảnh sát và tội phạm.



























