westerly
wes
ˈwɛs
ves
ter
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "westerly"trong tiếng Anh

westerly
01

về hướng tây, theo hướng tây

in a direction toward the west 
westerly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The river flowed westerly, meandering through picturesque landscapes. 

Dòng sông chảy về hướng tây, uốn khúc qua những cảnh quan đẹp như tranh vẽ.

02

về hướng tây, theo hướng tây

in a direction toward the east, originating from the west 
Các ví dụ
The winds blew westerly, bringing rain clouds from the ocean. 

Gió thổi về hướng tây, mang theo mây mưa từ đại dương.

Westerly
01

gió tây, gió tây nam

the winds that blow from the west, often used in plural form 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
westerlies
Các ví dụ
The westerlies brought a steady breeze, helping the ship sail smoothly across the Atlantic. 

Những cơn gió tây mang đến một làn gió nhẹ đều đặn, giúp con tàu lướt êm ả qua Đại Tây Dương.

westerly
01

từ phía tây

(of a wind, etc.) originating from the west 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A strong westerly wind swept through the open fields, bending the tall grass. 

Một cơn gió tây mạnh quét qua những cánh đồng mở, uốn cong cỏ cao.

02

về hướng tây, theo hướng tây

facing or moving in a direction toward the west 
Các ví dụ
The ship sailed on a westerly course, aiming for the distant coastline. 

Con tàu đi theo hướng về phía tây, nhắm đến bờ biển xa xôi.

03

phía tây, về hướng tây

situated in a direction toward the west 
Các ví dụ
They decided to camp on the westerly side of the lake to avoid the morning sun. 

Họ quyết định cắm trại ở phía tây của hồ để tránh nắng buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng