Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weltanschauung
01
quan điểm thế giới, thế giới quan
a person's overall philosophical perspective or worldview
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weltanschauungen
Các ví dụ
Weltanschauung influences beliefs about morality.
Weltanschauung ảnh hưởng đến niềm tin về đạo đức.



























