well-to-do
well
wɛl
vel
to
tu:
too
do
du:
doo

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-to-do"trong tiếng Anh

well-to-do
01

khá giả, giàu có

fairly rich 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-to-do
so sánh hơn
more well-to-do
có thể phân cấp
Các ví dụ
The well-to-do family hosted lavish dinners at their sprawling estate every weekend. 

Gia đình khá giả tổ chức những bữa tối xa hoa tại điền trang rộng lớn của họ vào mỗi cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng