Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-to-do
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-to-do
so sánh hơn
more well-to-do
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her well-to-do status allowed her to invest in multiple properties across the city.
Tình trạng khá giả của cô ấy cho phép cô ấy đầu tư vào nhiều bất động sản trên khắp thành phố.



























