Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weighting
01
sự cân nhắc, phân bổ trọng số
the process of assigning relative importance or value to different factors or components in a calculation, assessment, or decision-making process
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The weighting of survey responses ensured that opinions from different demographic groups were given appropriate consideration.
Việc đánh trọng số các phản hồi khảo sát đảm bảo rằng ý kiến từ các nhóm nhân khẩu học khác nhau được xem xét một cách thích hợp.



























