weighting
weigh
ˈweɪ
vei
ting
tɪng
ting
weighing

Định nghĩa và ý nghĩa của "weighting"trong tiếng Anh

Weighting
01

sự cân nhắc, phân bổ trọng số

the process of assigning relative importance or value to different factors or components in a calculation, assessment, or decision-making process 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The weighting of grades in the final assessment favored performance on the final exam over class participation. 

Việc tính trọng số của điểm số trong đánh giá cuối cùng ưu tiên thành tích trong kỳ thi cuối kỳ hơn là tham gia lớp học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng