weeping willow
wee
ˈwi:
vi
ping
pɪng
ping
wi
vi
llow
ləʊ
lew

Định nghĩa và ý nghĩa của "weeping willow"trong tiếng Anh

Weeping willow
01

liễu rủ, cây liễu rủ

a type of tree that grows near water with long branches and leaves reaching to the ground 
weeping willow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weeping willows
Các ví dụ
She loved sitting under the weeping willow, enjoying the serene ambiance and the gentle rustling of its leaves. 

Cô ấy thích ngồi dưới gốc liễu rủ, tận hưởng bầu không khí yên bình và tiếng lá xào xạc nhẹ nhàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng