Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weed
01
cỏ dại, cây cỏ có hại
any wild and unwanted plant that may harm the process of growth in a farm or garden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
weeds
Các ví dụ
Weeds had started to grow in the cracks of the driveway, giving the area an unkempt appearance.
Cỏ dại đã bắt đầu mọc trong các khe nứt của đường lái xe, khiến khu vực trông không được chăm sóc.
02
cỏ, cần sa
marijuana; the dried leaves or resin of cannabis, smoked or consumed for its effects
slang
Các ví dụ
Back in college, we 'd all chip in for weed and hang out in the dorm basement.
Hồi đại học, chúng tôi thường góp tiền mua cần sa và tụ tập trong tầng hầm ký túc xá.
03
một dải đen tang, một băng tay tang
a black band worn on the arm or hat as a symbol of mourning
Các ví dụ
Traditionally, men wore weeds during periods of grief.
Theo truyền thống, đàn ông đeo băng tang trong thời kỳ tang tóc.
to weed
01
nhổ cỏ, làm sạch cỏ dại
to rid a garden or other area of land of unwanted plants
Transitive: to weed an area of land
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
weed
ngôi thứ ba số ít
weeds
hiện tại phân từ
weeding
quá khứ đơn
weeded
quá khứ phân từ
weeded
Các ví dụ
The gardener weeds the lawn regularly to maintain its lush appearance.
Người làm vườn nhổ cỏ bãi cỏ thường xuyên để duy trì vẻ ngoài tươi tốt của nó.



























