blotto
blo
ˈblɒ
blo
tto
təʊ
tew

Định nghĩa và ý nghĩa của "blotto"trong tiếng Anh

01

say bí tỉ, quắc cần câu

so drunk that one loses control or awareness. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blotto
so sánh hơn
more blotto
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was completely blotto after the fifth round of drinks. 

Anh ta hoàn toàn say mèm sau năm vòng đồ uống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng