Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wear out
01
làm mòn, làm hỏng
to cause something to lose its functionality or good condition over time or through extensive use
Transitive: to wear out sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
wear
thì hiện tại
wear out
ngôi thứ ba số ít
wears out
hiện tại phân từ
wearing out
quá khứ đơn
wore out
quá khứ phân từ
worn out
Các ví dụ
The constant use of the computer mouse wore it out quickly.
Việc sử dụng liên tục chuột máy tính đã làm hỏng nó nhanh chóng.
02
làm kiệt sức, làm mệt mỏi
to make someone tired because of strain or stress
Transitive: to wear out sb/sth
Các ví dụ
The repetitive tasks at the assembly line quickly wore the workers out.
Những công việc lặp đi lặp lại ở dây chuyền lắp ráp nhanh chóng làm kiệt sức các công nhân.
03
mòn, hỏng
to become ripped over time, due to continuous use
Intransitive
Các ví dụ
The fabric on the couch wore out after years of use.
Vải trên ghế sofa bị mòn sau nhiều năm sử dụng.



























