bloody mary
bloo
ˈblʌ
bla
dy
di
di
ma
mɛə
meē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bloody Mary"trong tiếng Anh

Bloody Mary
01

Bloody Mary, Mary Đẫm Máu

a kind of alcoholic drink made with vodka and tomato juice 
Bloody Mary definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She ordered a Bloody Mary with extra spice and a celery stick as a garnish. 

Cô ấy gọi một ly Bloody Mary với thêm gia vị và một cọng cần tây để trang trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng