Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bloody Mary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She ordered a Bloody Mary with extra spice and a celery stick as a garnish.
Cô ấy gọi một ly Bloody Mary với thêm gia vị và một cọng cần tây để trang trí.



























