Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bloody Mary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
He enjoyed a Bloody Mary at brunch, appreciating its bold flavors and refreshing taste.
Anh ấy thưởng thức một ly Bloody Mary tại bữa brunch, đánh giá cao hương vị đậm đà và vị ngon tươi mới của nó.



























