to wear down
Pronunciation
/wˈɛɹ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wear down"trong tiếng Anh

to wear down
[phrase form: wear]
01

làm suy yếu, mài mòn

to slowly weaken someone's emotional or mental strength over time, often due to continuous pressure or challenges
to wear down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
wear
thì hiện tại
wear down
ngôi thứ ba số ít
wears down
hiện tại phân từ
wearing down
quá khứ đơn
wore down
quá khứ phân từ
worn down
Các ví dụ
Persistent challenges in the project wore the team down, affecting morale.
Những thách thức dai dẳng trong dự án đã làm suy yếu tinh thần của đội, ảnh hưởng đến tinh thần.
02

mòn đi, hỏng dần

to become damaged through regular use
to wear down definition and meaning
Các ví dụ
The constant dripping has worn down the stone surface beneath the leaky faucet.
Những giọt nước nhỏ liên tục đã làm mòn bề mặt đá bên dưới vòi nước bị rò rỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng