Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
washed-out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most washed-out
so sánh hơn
more washed-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The washed-out photograph captured a moment in time but lacked the vibrant colors of memory.
Bức ảnh phai màu ghi lại một khoảnh khắc trong thời gian nhưng thiếu đi màu sắc sống động của ký ức.



























