Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
washed-out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most washed-out
so sánh hơn
more washed-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
His washed-out jeans had become a staple in his wardrobe, comfortable yet faded.
Chiếc quần jean bạc màu của anh ấy đã trở thành một món đồ chủ lực trong tủ quần áo, thoải mái nhưng đã phai màu.



























