Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
warmly
01
nồng nhiệt, thân thiện
in a way that expresses friendliness, kindness, or support
Các ví dụ
He spoke warmly of his former teacher.
Anh ấy nói một cách ấm áp về người thầy cũ của mình.
02
một cách ấm áp, với hơi ấm
in a way that radiates or provides pleasant heat
Các ví dụ
Her hands were clasped around a mug that felt warmly satisfying.
Đôi tay cô nắm chặt quanh một chiếc cốc cảm thấy ấm áp thỏa mãn.
2.1
ấm áp, với quần áo ấm
in a way that protects the body from cold, especially through suitable clothing
Các ví dụ
The children were warmly dressed for the snowstorm.
Những đứa trẻ được mặc ấm áp cho cơn bão tuyết.
03
ấm áp, với tông màu ấm
with hues or tones containing red, orange, or yellow
Các ví dụ
Sunlight bathed the curtains, making them glow warmly.
Ánh nắng mặt trời tắm rửa rèm cửa, khiến chúng tỏa sáng ấm áp.
Cây Từ Vựng
warmly
warm



























