Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
warm-blooded
01
máu nóng, đẳng nhiệt
describing an animal that is able to maintain a higher body temperature than its surroundings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most warm-blooded
so sánh hơn
more warm-blooded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Humans, being warm-blooded mammals, have evolved sophisticated mechanisms for temperature regulation.
Con người, là động vật có vú máu nóng, đã tiến hóa các cơ chế tinh vi để điều chỉnh nhiệt độ.



























