Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wand
01
đũa chỉ huy, que chỉ huy
a thin tapered rod used by a conductor to lead an orchestra or choir
02
đũa phép, gậy
a thin, hand-held stick or rod that is used for various purposes such as casting spells, directing energy, or performing illusions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wands
03
đũa phép, gậy lễ nghi
a ceremonial or emblematic staff
04
đũa phép, cành cây mảnh
a thin supple twig or rod



























