Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waiter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
waiters
Các ví dụ
The waiter, with a polite smile, asked if we needed anything else during our meal.
Người phục vụ, với nụ cười lịch sự, hỏi xem chúng tôi có cần gì thêm trong bữa ăn không.
02
người chờ đợi, người đợi
a person who waits or awaits



























