Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to blitz
01
tiến hành một cuộc tấn công chớp nhoáng, thực hiện một blitz
to carry out a sudden and intense military attack
Intransitive
Transitive: to blitz an area
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blitz
ngôi thứ ba số ít
blitzes
hiện tại phân từ
blitzing
quá khứ đơn
blitzed
quá khứ phân từ
blitzed
Các ví dụ
The military commanders decided to blitz the enemy's positions, hoping to catch them off guard.
Các chỉ huy quân sự quyết định blitz các vị trí của kẻ thù, hy vọng bắt chúng bất ngờ.
02
xay nhuyễn, nghiền nát
to blend or process food quickly and thoroughly in a blender, food processor, or similar appliance until smooth or finely chopped
Transitive: to blitz food ingredients
Các ví dụ
She decided to blitz the vegetables for a smoother soup.
Cô ấy quyết định xay nhuyễn rau để có món súp mịn hơn.
Blitz
01
cuộc tấn công chớp nhoáng, blitz
a rapid and intense military attack, often involving heavy air raids
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
blitzes
Các ví dụ
The army launched a blitz to seize the city before dawn.
Quân đội đã phát động một blitz để chiếm thành phố trước bình minh.
02
blitz, đòn tấn công chớp nhoáng
(in American football) a defensive tactic in which players rush the opposing line to pressure the quarterback
Các ví dụ
The team called a blitz to sack the quarterback.
Đội đã gọi một blitz để hạ gục tiền vệ.
Cây Từ Vựng
blitzed
blitz



























