Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wage
to wage
01
tiến hành, thực hiện
to participate in and carry out a specific action, such as a war or campaign
Transitive: to wage a reaction or campaign
Các ví dụ
The workers decided to wage a protest against the unfair labor practices of the company.
Các công nhân quyết định tiến hành một cuộc biểu tình chống lại các hành vi lao động không công bằng của công ty.



























